tín hiệu

- Dấu hiệu dùng thay cho lời nói để truyền tin cho nhau : Tín hiệu bằng pháo. Hệ thống tin hiệu thứ nhất. Những kích thích của ngoại cảnh gây cảm giác trong cơ thể, theo học thuyết Páp-lốp. Hệ thống tín hiệu thứ hai. Lời nói và chữ viết mà loài người dùng để truyền tin cho nhau, theo học thuyết Páp-lốp.


theo nghĩa rộng, TH là những biểu hiện, những quá trình (hoặc hiện tượng) vật lí mang tin tức về các sự kiện, về tình trạng của đối tượng quan sát hoặc tin tức về các mệnh lệnh, các chỉ thị, thông báo, vv. Theo lí thuyết thông tin, TH là biểu hiện vật lí của tin tức, vd. đối với tiếng nói, nội dung của lời nói là tin tức, còn sóng âm thanh mang nội dung đó là TH. Đối với thông tin rađiô (vô tuyến điện), TH là sóng điện từ đã được điều biến theo nội dung tin tức muốn truyền đi (x. Điều biến).

Về mặt toán học, TH được biểu diễn bằng hàm số (hàm tín hiệu), biểu thị quan hệ của đại lượng vật lí đặc trưng cho TH với các biến số cần quan tâm. Theo biến số của hàm TH, phân biệt: TH một chiều (một biến số), TH nhiều chiều (hai biến số trở lên). Theo biểu hiện vật lí, phân biệt: TH âm, TH điện, TH vô tuyến điện, TH quang, vv. Đối với TH điện và vô tuyến điện lại có sự phân biệt theo loại tin tức mà TH chứa đựng (TH âm thanh, TH audio; TH ảnh; TH video...) hoặc phân biệt theo tần số của dao động điện (TH âm tần, TH cao tần, vv.).


hd. Dấu hiệu riêng để làm tin với nhau. Bắn pháo sáng làm tín hiệu.

tín hiệu

tín hiệu
  • noun
    • signal, sign

 beacon
  • đèn tín hiệu ở biển: floating beacon
  •  code
  • cờ tín hiệu quốc tế: code flag
  • mã báo cáo tín hiệu: signal reporting code
  • mã có n tín hiệu: n-unit code
  • mã đẳng tín hiệu n: n-unit code
  • mã tín hiệu: signal code
  • mã tín hiệu quốc tế: international signal code
  •  cue
  • bảng tín hiệu: cue sheet
  • bộ cài tín hiệu: cue inserter
  • đèn tín hiệu điều khiển: cue light
  • micrô tín hiệu điều khiển: cue mike
  • tấm tín hiệu: cue sheet
  •  marker

    Bộ định dạng loạt tín hiệu phát (TDMA)
     Transmit Burst Formatter (TDMA) (TBF)
    Bộ dò chất lượng tín hiệu (EIA-232-E)
     Signal Quality Detector (EIA-232-E) (SQ)
    Bộ xử lý tín hiệu băng Ku
     Ku-Band Signal Processor (KUSP)
    Hệ chuyển tải tín hiệu mật độ cao (DEC)
     High Density Signal Carrier (DEC) (HDSC)
    Hệ thống quản lý tín hiệu ( Tektronix)
     Signal Management System (Tektronix) (SMS)
    Lỗi chất lượng tín hiệu ( còn được gọi là Heartbeat) ( Ethernet)
     Signal Quality Error (Heartbeat) (Ethernet) (SQE)
    Luồng tín hiệu quang SONET 51, 480 Mbit/s
     A 51.840 Mbit/s SONET optical signal (OC-1)
    Luồng tín hiệu quang SONET 622, 080 Mbit/s
     A 622.080Mbit/s SONET optical signal (OC-12)
    Luồng tín hiệu quang SONET 933.120 Mbit/s
     A 933.120Mbit/s SONET optical signal (OC-18)
    Mất mức tín hiệu của giao hiệu U (mã kênh C/I)
     Loss of Signal level of U interface (C/I channel code) (LSU)
    Mất tín hiệu (mã kênh C/I)
     Lotus Smart Movie (file format) (LSL)
    Phát đồng hồ bên ngoài theo xêri (EIA-232-E) tín hiệu định thời mà DTE đưa tới DCE để duy trì đồng bộ
     Serial Clock Transmit External (EIA-232-E) (SCTE)
    báo nhận tái xác lập băng tần, tín hiệu tất cả các mạch rỗi
     Reset - Band - Acknowledgement, all circuits idle signal (RBI)
    bảng đồng hồ tín hiệu
     instrument panel
    bảng tín hiệu
     disc signal
    bảng tín hiệu
     disk signal
    bảng tín hiệu
     instrument panel
    bảng tín hiệu
     signal panels
    bảng tín hiệu đèn
     illuminated indicator board
    bảng tín hiệu điện báo
     annunciator

     mailgram

    bộ chuyển mã tương tự sang tín hiệu số
     A/D converter
    dấu hiệu, tín hiệu báo động
     warning signal
    máy đo sâu bằng tín hiệu dội
     depth finder
    máy dò sâu bằng tín hiệu (để đo chiều sâu của biển)
     fathometer
    tín hiệu báo động
     alarm signal
    tín hiệu báo động
     danger signal
    tín hiệu báo nguy
     distress signal
    tín hiệu bận
     busy signal
    tín hiệu bận
     engaged signal (the...)
    tín hiệu học
     semiology
    tín hiệu lâm nạn
     distress signals
    tín hiệu phát thanh radio
     transmission line
    tín hiệu số
     digital signal
    tín hiệu tích cực
     positive signs
    tín hiệu tương tự (máy tính)
     analog signal
    tín hiệu vệ tinh trong nước đã được mã hóa
     encrypted satellite signal